Chữ đơn
萝
Phồn thể: [蘿]Nghĩa
- 1 củ cải
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 萝卜[蘿蔔][lá bốc]Cấp: HSK 7–9củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (báiluóbo)
- 菠萝[菠蘿]quả dứa
- 萝北[蘿北]huyện Luobei ở Hegang 鹤岗 (Hègǎng), Hắc Long Giang
- 萝岗[蘿崗]quận Luogang của thành phố Quảng Châu 广州市 (GuǎngzhōuShì), Quảng Đông
- 萝艻[蘿艻]biến thể cũ của 罗勒 (luólè)
- 萝莉[蘿莉]một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)
- 茑萝[蔦蘿]cây bìm bịp
- 莳萝[蒔蘿]thì là (thảo mộc, Anethum graveolens)
- 白萝卜[白蘿蔔]củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus
- 菠萝蜜[菠蘿蜜]quả mít
- 大萝卜[大蘿蔔]xem 白萝卜 (báiluóbo)
- 红萝卜[紅蘿蔔]cà rốt; củ cải đỏ