Houzii
← Từ điển
Từ ghép

蒙古大夫

Měng (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)gǔdàifuSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việt(thông tục) lang băm; thầy thuốc dỏm
  • 4 chữ
  • 25 nét
  • 2 nghĩa