Chữ đơn
虔
Nghĩa tiếng Việthành động một cách tôn kính; tôn kính
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 hành động một cách tôn kính
- 2 tôn kính
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 虔诚[虔誠][kiền thành]Cấp: HSK 7–9mộ đạo; sùng đạo; chân thành
- 敬虔mộ đạo
- 虔敬tôn kính
- 虔信sự sùng đạo; tận tụy (với tôn giáo); (người) sùng đạo
- 虔信派phái mộ đạo; phe phái cực đoan tôn giáo
- 虔信者tín đồ mộ đạo; người sùng đạo; người theo chủ nghĩa cực đoan tôn giáo
- 虔信主义[虔信主義]thuyết tín thành; chủ nghĩa cực đoan tôn giáo
- 一秉虔诚[一秉虔誠]một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo