Chữ đơnChữ đa âm
蚌
Nghĩa
- 1 con trai
- 2 con nghêu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蚌壳[蚌殼]vỏ sò
- 蚌埠thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
- 蚌山Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市 (BèngbùShì), An Huy
- 彩蚌vỏ sò được vẽ; tranh vẽ trên vỏ sò
- 蛤蚌ngao
- 河蚌trai; ngao nuôi ở sông và hồ
- 蚌埠市thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
- 蚌山区[蚌山區]Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市 (BèngbùShì), An Huy
- 象拔蚌ngao voi; geoduck (Panopea abrupta), loài ngao lớn với vòi dài (có nguồn gốc từ bờ tây Bắc Mỹ)
- 哲蚌寺tu viện Drepung, Lhasa, Tây Tạng
- 老蚌生珠nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao
- 鹬蚌相争[鷸蚌相爭]viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利 (yùbàngxiāngzhēngyúwēngdélì)