Chữ đơn
蛊
Phồn thể: [蠱]Nghĩa tiếng Việtcổ. côn trùng độc trong truyền thuyết; đầu độc; mê hoặc
- 1 chữ
- 11 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 cổ. côn trùng độc trong truyền thuyết
- 2 đầu độc
- 3 mê hoặc
- 4 làm cho phát cuồng
- 5 hại bằng ma thuật
- 6 ký sinh trùng đường ruột
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蛊惑[蠱惑]dụ dỗ; làm lạc lối
- 蛊祝[蠱祝]nguyền rủa ai đó; yểm bùa
- 巫蛊[巫蠱]phép phù thủy
- 病民蛊国[病民蠱國]làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ)
- 蛊惑人心[蠱惑人心]kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ); dùng mị dân
- 巫蛊之祸[巫蠱之禍]biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 漢武帝|汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy