Chữ đơn
蜚
Nghĩa
- 1 con mòng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蜚蠊con gián; giống như 蟑螂 (zhāngláng)
- 蜚声[蜚聲]làm nên tên tuổi; trở nên nổi tiếng
- 蜚语[蜚語]tin đồn vô căn cứ; lời đàm tiếu không có cơ sở
- 蜚蠊科Blattidae, họ khoảng 550 loài gián
- 蜚短流长[蜚短流長]phỉ báng tung tin đồn ác; cũng viết là 飞短流长 (fēiduǎnliúcháng)
- 蜚声海外[蜚聲海外]nổi tiếng trong và ngoài nước
- 蜚声世界[蜚聲世界]nổi tiếng khắp thế giới
- 流言蜚语[流言蜚語]tin đồn và phỉ báng (thành ngữ); chuyện phiếm; nói dối và phỉ báng