Chữ đơnChữ đa âm
蟆
Nghĩa
- 1 cóc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 虾蟆[蝦蟆]biến thể của 蛤蟆 (háma)
- 蛤蟆ếch; cóc
- 蛤蟆夯máy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện
- 蛤蟆镜[蛤蟆鏡]kính mát phi công
- 哈士蟆ếch nâu Trung Quốc (Rana chensinensis) (từ mượn từ tiếng Mãn); phiên âm Đài Loan [ha1 shi4 ma2]
- 癞蛤蟆[癩蛤蟆]con cóc
- 癞蛤蟆想吃天鹅肉[癩蛤蟆想吃天鵝肉]nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình