Houzii
← Từ điển
Từ ghép

行行出状元

Phồn thể: [行行出狀元]
hánghángchūzhuàngyuán
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: ngành nào cũng có trạng nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: Bạn có thể đạt thành tựu xuất sắc trong bất kỳ công việc nào, miễn là bạn đặt đủ tình yêu và sự siêng năng
  • 5 chữ
  • 28 nét