Chữ đơn
衫
Nghĩa tiếng Việtáo; khoác với đường xẻ ở vị trí tay áo
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 áo
- 2 khoác với đường xẻ ở vị trí tay áo
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 衬衫[襯衫][sấn oam]Cấp: HSK 3áo sơ mi; áo blouse
- 长衫[長衫]trường sam; sườn xám; trang phục truyền thống châu Á cho nam hoặc (ở Hong Kong) kỳ bào cho nữ
- 汗衫áo lót không tay; áo lót; áo sơ mi
- 上衫áo blouse
- 套衫áo chui đầu
- 血衫áo sơ mi dính máu; quần áo dính máu
- 恤衫áo sơ mi (từ mượn)
- 衣衫quần áo; áo không lót
- 罩衫áo khoác mỏng
- 征衫quần áo người đi xa; ý nghĩa mở rộng, người lữ hành
- 撞衫mặc cùng trang phục với người khác (ở nơi công cộng)
- 半截衫áo ngắn trên