Chữ đơn
袱
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủ
- 1 chữ
- 11 nét
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 包袱Cấp: HSK 7–9vải gói; một gói được bọc trong vải; gánh nặng
- 背包袱có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần
- 甩包袱nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó
- 包袱底儿[包袱底兒]gia bảo; vật quý giá nhất của gia đình; bí mật của một người
- 包袱皮儿[包袱皮兒]vải gói
- 放下包袱trút bỏ gánh nặng nặng nề
- 偶像包袱gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng
- 思想包袱điều gì đó đè nặng trong tâm trí