Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Từ ghép
qǐng (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)jiǎnSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.

请柬

Phồn thể: [請柬]
Nghĩa tiếng Việtthiệp mời; lời mời bằng văn bản
  • 2 chữ
  • 19 nét
  • 2 nghĩa