谙Chữ đơn谙Phồn thể: [諳]ānNghĩa tiếng Việtthông thạo; biết rõ1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 thông thạo2 biết rõTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.谙练ānliàn[諳練]thông thạo; thành thạo; giỏi giang谙事ānshì[諳事](thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời; biết cách thế giới vận hành谙熟ānshú[諳熟]thành thạo深谙shēn'ān[深諳]biết rất rõ; là chuyên gia về熟谙shú'ān[熟諳]biết lưu loát; thông thạo不谙世故bù'ānshìgù[不諳世故]không rành đời; không thạo việc đờiTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →