Chữ đơnChữ đa âm
谭
Phồn thể: [譚]Nghĩa
- 1 biến thể của 谈 (tán)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 谭盾[譚盾]Tan Dun (1957-) nhà soạn nhạc Trung Quốc
- 谭富英[譚富英]Tan Fuying (1906-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn Đại tu sinh 四大鬚生|四大须生
- 谭嗣同[譚嗣同]Tan Sitong (1865-1898), nhà văn và chính trị gia thời Thanh, một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898
- 谭鑫培[譚鑫培]Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng
- 谭咏麟[譚詠麟]Alan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông
- 谭震林[譚震林]Tan Zhenlin (1902-1983), lãnh đạo cách mạng và quân sự Trung Quốc, đóng vai trò chính trị sau Cách mạng Văn hóa
- 天方夜谭[天方夜譚]Nghìn lẻ một đêm (tác phẩm kinh điển)
- 天方夜谭[天方夜譚]câu chuyện huyền ảo