Chữ đơnChữ đa âm
豆
Phồn thể: [荳]Nghĩa tiếng Việtcây họ đậu; đậu hạt; đậu; đỗ (biến thể của 豆 (dòu))
- 1 chữ
- 7 nét
Nghĩa
- 1 cây họ đậu; đậu hạt; đậu; đỗ (biến thể của 豆 (dòu))
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 豆腐[đậu hủ]Cấp: HSK 5đậu phụ; đậu hũ
- 豆浆[豆漿][đậu tương]Cấp: HSK 5sữa đậu nành
- 土豆[thổ đậu]Cấp: HSK 5khoai tây (LT:个 (gè)); (Đài Loan) đậu phộng (LT:颗 (kē))
- 豆子[đậu tí]Cấp: HSK 7–9đậu; đỗ
- 爱豆[愛豆](từ mượn) (khẩu ngữ) thần tượng
- 巴豆cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 (dàjǐkē); hạt ba đậu, một loại thuốc tẩy mạnh
- 萹豆biến thể của 扁豆 (biǎndòu)
- 藊豆biến thể của 扁豆 (biǎndòu)
- 稨豆biến thể của 扁豆 (biǎndòu)
- 扁豆đậu dẹp; đậu cô-ve
- 菜豆đậu thận
- 蚕豆[蠶豆]đậu tằm (Vicia faba); đậu tằm