Chữ đơn
购
Phồn thể: [購]Nghĩa
- 1 mua
- 2 mua sắm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 购买[購買][cấu mãi]Cấp: HSK 4mua; tậu
- 购物[購物][cấu vật]Cấp: HSK 4mua sắm
- 网购[網購][võng cấu]Cấp: HSK 4mua sắm qua mạng; mua hàng trực tuyến
- 采购[採購][thái cấu]Cấp: HSK 6mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
- 收购[收購][thu cấu]Cấp: HSK 6mua; thu mua; thu nhận
- 并购[併購][tính cấu]Cấp: HSK 7–9sáp nhập và mua lại (M&A); mua lại; thâu tóm
- 订购[訂購][đính cấu]Cấp: HSK 7–9đặt hàng; đăng ký mua
- 代购[代購]mua hộ (cho ai đó)
- 导购[導購]hướng dẫn mua sắm; nhân viên bán hàng; nhân viên kinh doanh
- 定购[定購]đặt hàng; đặt mua
- 复购[複購]mua lại
- 购得[購得]mua được; thu được