Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
贱
Phồn thể: [賤]Nghĩa tiếng Việtrẻ tiền; thấp kém; đê tiện
Âm Hán Việttiện
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 rẻ tiền
- 2 thấp kém
- 3 đê tiện
- 4 (dạng kết hợp) (khiêm tốn) của tôi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 卑贱[卑賤]thấp hèn; hèn hạ và thấp kém
- 鄙贱[鄙賤]thấp hèn; đáng khinh; coi thường
- 低贱[低賤]thấp kém; khiêm tốn; rẻ; không đắt
- 贵贱[貴賤]quý và hèn; cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo
- 贱称[賤稱]thuật ngữ khinh miệt
- 贱格[賤格]đê tiện
- 贱货[賤貨]con đĩ; lăng loàn
- 贱卖[賤賣]bán rẻ; hy sinh; giá thấp
- 贱民[賤民]tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường; không thể chạm đến; dalit (đẳng cấp Ấn Độ)
- 贱内[賤內]vợ tôi (khiêm tốn)
- 贱人[賤人]người đê tiện; người rẻ rúm
- 贫贱[貧賤]nghèo hèn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích
- 节约[節約][tiết ước]Cấp: HSK 4tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 植物[thực vật]Cấp: HSK 4thực vật; cây cối
- 赚[賺][trám]Cấp: HSK 4kiếm tiền; thu lợi
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn
- 电商[電商][điện thương]Cấp: HSK 5thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diànzǐshāngwù)); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại