Chữ đơnChữ đa âm
赫
Nghĩa tiếng Việtđầy uy lực; viết tắt của 赫兹 (hèzī), hertz (Hz)
- 1 chữ
- 14 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 đầy uy lực
- 2 viết tắt của 赫兹 (hèzī), hertz (Hz)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 赫然[hách nhiên]Cấp: HSK 7–9một cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi
- 显赫[顯赫][hiển hách]Cấp: HSK 7–9lừng lẫy; nổi tiếng
- 巴赫Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức
- 波赫(Đài Loan) viết tắt của 波士尼亚与赫塞哥维纳 (BōshìníyàyǔHèsègēwéinà) Bosnia và Herzegovina
- 赫本Hepburn (tên)
- 赫德Hart hoặc Herd (tên); Robert Hart (1835-1911), người Anh phục vụ 1863-1911 trong cơ quan hải quan triều Thanh
- 赫尔[赫爾]Hull (tên); Kingston upon Hull
- 赫赫rực rỡ; ấn tượng; xuất sắc
- 赫拉Hera (vợ của Zeus)
- 赫山quận Heshan của thành phố Yiyang 益阳市 (Yìyángshì), tỉnh Hồ Nam
- 赫章huyện Hezhang ở địa khu Bijie 毕节地区 (Bìjiédìqū), Quý Châu
- 赫兹[赫茲]Hertz (tên); Heinrich Hertz (1857-1894), nhà vật lý và khí tượng học người Đức, người tiên phong trong nghiên cứu bức xạ điện từ