Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
趴
Nghĩa tiếng Việtnằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.); (Đài Loan) phần trăm
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 nằm sấp
- 2 nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.)
- 3 (Đài Loan) phần trăm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 轰趴[轟趴](từ mượn) tiệc tùng (buổi tụ họp xã hội); (Đài Loan) tiệc tùng (thường liên quan đến tình dục và ma túy)
- 累趴mệt đến mức gục ngã
- 马趴[馬趴]ngã sấp mặt
- 趴伏cúi mình; nằm sấp
- 趴踢(từ mượn) tiệc
- 趴体[趴體](từ mượn) tiệc
- 轰趴馆[轟趴館]địa điểm tổ chức tiệc (có sẵn cho thuê)
- 趴趴走(Đài Loan) đi lang thang; đi rong chơi tự do (từ tiếng Đài Loan 拋拋走, phát âm Tai-lo [pha-pha-tsáu])
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 部门[部門][bộ môn]Cấp: HSK 4phòng; ban; chi nhánh
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng