趸Chữ đơn趸Phồn thể: [躉]dǔnNghĩa tiếng Việtbán buôn1 chữ10 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 bán buônTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.趸船dǔnchuán[躉船]sà lan; phao nổi; bến nổi趸卖dǔnmài[躉賣]bán buôn趸批dǔnpī[躉批]bán buôn趸售dǔnshòu[躉售]bán sỉ趸柱dǔnzhù[躉柱]trụ đỡ chính监趸jiāndǔn[監躉]tù nhân (tiếng Quảng Đông)龙趸lóngdǔn[龍躉]cá mú khổng lồ (các loài Epinephelus khác nhau)拥趸yōngdǔn[擁躉]fan; người hâm mộ cuồng nhiệt打趸儿dǎ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)dǔnr[打躉兒]mua sỉTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →