Chữ đơn
辈
Phồn thể: [輩]Nghĩa tiếng Việtcuộc đời; thế hệ; nhóm người
- 1 chữ
- 12 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 cuộc đời
- 2 thế hệ
- 3 nhóm người
- 4 tầng lớp
- 5 lượng từ cho thế hệ
- 6 (văn học) lượng từ cho người
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 长辈[長輩][trường bối]Cấp: HSK 6người lớn tuổi; thế hệ trước
- 一辈子[一輩子][nhất bối tí]Cấp: HSK 6(trong) cả một đời
- 前辈[前輩][tiền bối]Cấp: HSK 7–9tiền bối; thế hệ đi trước; người tiền nhiệm
- 班辈[班輩]thứ bậc trong gia đình; trật tự tôn ti
- 辈出[輩出]xuất hiện với số lượng lớn
- 辈分[輩分]thứ bậc trong gia đình hoặc dòng tộc; vị trí trong thứ bậc gia đình
- 辈儿[輩兒]thế hệ
- 辈子[輩子]cả đời; một đời
- 父辈[父輩]người thế hệ cha mẹ
- 行辈[行輩]thứ bậc theo thế hệ và tuổi tác; thâm niên
- 后辈[後輩]thế hệ trẻ hơn
- 老辈[老輩]thế hệ trước; tổ tiên