Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

辙

Phồn thể: [轍]
zhé
Nghĩa tiếng Việtvết bánh xe (cách phát âm Đài Loan [che4]); (thông tục) hướng đi; gieo vần (bài hát, thơ ca, v.v.)
  • 1 chữ
  • 16 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 vết bánh xe (cách phát âm Đài Loan [che4])
  2. 2 (thông tục) hướng đi
  3. 3 gieo vần (bài hát, thơ ca, v.v.)
  4. 4 (phương ngữ) (thường sau 有[yǒu] hoặc 沒|没[méi]) cách; ý tưởng

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập