Từ ghép
适者生存
Phồn thể: [適者生存]Nghĩa
- 1 sinh tồn của kẻ thích nghi nhất
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 适vừa vặn; phù hợp; thích hợpTrang chữ →
- 者[giả](sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 后 (hòu) hoặc 前 (qián) để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó)Trang chữ →
- 生[sinh]được sinh; sinh ra; cuộc sốngTrang chữ →
- 存[tồn]tồn tại; gửi; lưu trữTrang chữ →