邃Chữ đơn邃suìNghĩa tiếng Việtsâu; xa xăm; huyền bí1 chữ17 nét3 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 sâu2 xa xăm3 huyền bíTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.深邃shēnsuìCấp: HSK 7–9sâu (thung lũng hoặc đêm); thâm thúy; ẩn sâu沉邃chénsuìsâu sắc và uyên thâm明邃míngsuìsáng rõ và sâu sắc邃古suìgǔthời cổ xa xưa邃户suìhù[邃戶]lối vào đáng sợ của ngôi nhà lớn, yên tĩnh邃密suìmìsâu; sâu sắc; huyền bí và đầy (suy nghĩ)邃宇suìyǔngôi nhà lớn tối tăm và mê cung窕邃tiǎosuìthâm thúy; sâu sắc và uyên thâm幽邃yōusuìsâu sắc và khôn lườngTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →