Chữ đơnChữ đa âm
郊
Nghĩa
- 1 ngoại ô
- 2 vùng ngoại ô
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 郊区[郊區][giao khu]Cấp: HSK 4quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô
- 郊区[郊區]Cấp: HSK 4Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (TónglíngShì), An Huy
- 郊外[giao ngoại]Cấp: HSK 6vùng ngoại ô
- 郊游[郊遊][giao du]Cấp: HSK 7–9đi dã ngoại; đi tham quan
- 城郊vùng ngoại ô; vùng ven của thành phố
- 荒郊khu vực hoang vắng ngoài thị trấn
- 郊狼chó sói đồng cỏ (Canis latrans)
- 郊祀cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc (dâng lễ vật cho Đất)
- 郊野khu vực trống ngoài thành; phần ngoài thành
- 京郊vùng ngoại ô Bắc Kinh
- 近郊vùng ngoại ô; vùng ven
- 孟郊Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phân biệt tổng hợp ba trợ từ động thái 了 / 着 / 过 · Động từ + 了 (hoàn thành/thay đổi) | Động từ + 着 (trạng thái đang duy trì) | Động từ + 过 (trải nghiệm trong quá khứ)HSK 4
- Phó từ khuyên nhủ & quy giản 不妨 / 无非 · 不妨 + Cụm động từ (hãy thử… xem sao) | 无非 + (是) + Cụm danh từ/động từ (chẳng qua chỉ là)HSK 5