Chữ đơn
酉
Nghĩa tiếng Việtđịa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu; hướng la bàn Trung Quốc cổ: 270° (tây)
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 địa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu
- 2 hướng la bàn Trung Quốc cổ: 270° (tây)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 丁酉năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017
- 癸酉năm thứ mười J10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1993 hoặc 2053
- 己酉năm thứ bốn mươi sáu F10 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1969 hoặc 2029
- 辛酉năm thứ 58 can chi H10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041
- 乙酉năm thứ hai mươi hai Can Chi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2005 hoặc 2065
- 酉鸡[酉雞]Năm Dậu, năm con Gà (ví dụ: 2005)
- 酉时[酉時]5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)
- 酉阳[酉陽]Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 酉阳县[酉陽縣]Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 酉牌时分[酉牌時分]5-7 chiều
- 酉阳土家族苗族自治县[酉陽土家族苗族自治縣]Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)