Chữ đơn
酋
Nghĩa
- 1 tù trưởng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 酋长[酋長]tù trưởng (của dân tộc nguyên thủy); tù trưởng bộ lạc; dùng để dịch lãnh đạo nước ngoài, ví dụ: quốc vương Ấn Độ hoặc tù trưởng hoặc tiểu vương Ả Rập
- 阿联酋[阿聯酋]Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (viết tắt của 阿拉伯联合酋长国 (ĀlābóLiánhéQiúzhǎngguó))
- 酋长国[酋長國]tiểu vương quốc; quê hương của tù trưởng; dùng để dịch quốc gia dưới quyền lãnh đạo của tù trưởng
- 阿联酋航空[阿聯酋航空]Hãng hàng không Emirates
- 阿联酋长国[阿聯酋長國]Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (viết tắt của 阿拉伯联合酋长国 (ĀlābóLiánhéQiúzhǎngguó))
- 阿拉伯联合酋长国[阿拉伯聯合酋長國]Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)