Từ ghép
酌情处理
Phồn thể: [酌情處理]Nghĩa
- 1 hành động sau khi cân nhắc đầy đủ tình hình thực tế
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.