Chữ đơn
酰
Nghĩa tiếng Việtgốc axit; -acyl (hóa học)
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 gốc axit
- 2 -acyl (hóa học)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 酰胺amit; axít amit (hóa học)
- 乙酰acetyl (hóa học)
- 聚酰胺polyamide
- 碳酰氯carbonyl clorua COCl2; phosgen, một loại khí độc
- 苯甲酰氯benzoil chloride C6H5COCl
- 谷氨酰胺glutamine (Gln), một loại axit amin
- 环磷酰胺[環磷酰胺]cyclophosphamide (thuốc)
- 聚酰亚胺[聚酰亞胺]polyimide
- 内酰胺酶[內酰胺酶]beta-lactamase (một chất ức chế vi khuẩn)
- 天冬酰胺asparagin (Asn), một loại axit amin
- 乙酰胆碱[乙酰膽鹼]acetylcholine ACh (amin liên quan đến vitamin B complex)
- 过氧苯甲酰[過氧苯甲酰]benzoyl peroxide