Chữ đơn
阳
Phồn thể: [陽]Nghĩa tiếng Việtdương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo)
- 1 chữ
- 6 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 dương (điện)
- 2 mặt trời
- 3 nguyên lý nam (Đạo giáo)
- 4 Dương, đối lập: 阴 (yīn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 太阳[太陽][thái dương]Cấp: HSK 3mặt trời; viết tắt của 太阳穴 (tàiyángxué)
- 阳光[陽光][dương quang]Cấp: HSK 4ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)
- 阳台[陽台][dương thai]Cấp: HSK 5biến thể của 阳台 (yángtái)
- 阳台[陽臺]Cấp: HSK 5ban công; hiên nhà
- 太阳能[太陽能][thái dương năng]Cấp: HSK 6năng lượng mặt trời
- 夕阳[夕陽][tịch dương]Cấp: HSK 7–9hoàng hôn; mặt trời lặn
- 阳历[陽曆][dương lịch]Cấp: HSK 7–9lịch dương; lịch phương Tây (Gregory)
- 阳性[陽性][dương tính]Cấp: HSK 7–9dương tính; nam tính
- 安阳[安陽]An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
- 宾阳[賓陽]huyện Binyang ở Nam Ninh 南宁 (Nánníng), Quảng Tây
- 泌阳[泌陽]huyện Biyang ở Zhǔmǎdiàn 驻马店 (Zhùmǎdiàn), Hà Nam
- 波阳[波陽]huyện Boyang, tên cũ của huyện Poyang 鄱阳县 (Póyángxiàn) ở Thượng Nhiêu 上饶 (Shàngráo), Giang Tây