Từ ghép
阿卡迪亚大学
Phồn thể: [阿卡迪亞大學]Nghĩa
- 1 Đại học Acadia (Canada)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 阿tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]Trang chữ →
- 卡[tạp]thẻ (thẻ ngân hàng, thẻ xe, thẻ từ); kẹt, chặnTrang chữ →
- 迪khai sángTrang chữ →
- 亚thứ hai; kế tiếp; kémTrang chữ →
- 大[đại]to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))Trang chữ →
- 学[học]học; học tập; bắt chướcTrang chữ →