Chữ đơnChữ đa âm
陆
Phồn thể: [陸]Nghĩa tiếng Việtsáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 1 chữ
- 7 nét
Nghĩa
- 1 sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 陆地[陸地][lục địa]Cấp: HSK 5đất liền (trái với biển)
- 陆续[陸續][lục tục]Cấp: HSK 5lần lượt; liên tiếp; từng cái một
- 大陆[大陸][đại lục]Cấp: HSK 7–9lục địa; đất liền
- 大陆[大陸]Cấp: HSK 7–9Trung Quốc đại lục (nhắc đến CHND Trung Hoa)
- 登陆[登陸][đăng lục]Cấp: HSK 7–9đổ bộ; lên bờ; đổ bộ (của bão, v.v.)
- 陆军[陸軍][lục quân]Cấp: HSK 7–9quân đội; lực lượng mặt đất
- 安陆[安陸]Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感 (Xiàogǎn), Hồ Bắc
- 海陆[海陸]biển và đất liền
- 陆贝[陸貝]ốc sên cạn
- 陆川[陸川]huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林 (Yùlín), Quảng Tây
- 陆丰[陸豐]Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei, Quảng Đông 汕尾
- 陆港[陸港]Trung Quốc đại lục và Hồng Kông