Chữ đơnChữ đa âm
隆
Nghĩa tiếng Việthoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượng
- 1 chữ
- 11 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 hoành tráng
- 2 mãnh liệt
- 3 thịnh vượng
- 4 sưng
- 5 phồng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 克隆[khắc long]Cấp: HSK 7–9nhân bản (từ mượn)
- 隆重[long trọng]Cấp: HSK 7–9hoành tráng; thịnh vượng; trang trọng
- 兴隆[興隆][hưng long]Cấp: HSK 7–9thịnh vượng; phồn thịnh; hưng thịnh
- 兴隆[興隆]Cấp: HSK 7–9huyện Hưng Long, Thừa Đức 承德 (Chéngdé), Hà Bắc
- 噶隆quan chức chính phủ Tây Tạng; giống như 噶布倫|噶布伦
- 轰隆[轟隆](từ tượng thanh) ầm ầm; lăn
- 化隆huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海东地区 (Hǎidōngdìqū), tỉnh Thanh Hải
- 基隆Cơ Long hoặc Keelung, thành phố và cảng chính ở phía bắc Đài Loan
- 吉隆huyện Gyirong, tiếng Tạng: Skyid grong rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 科隆Cologne, Đức; Colón, Panama
- 隆安huyện Long'an ở Nam Ninh 南宁 (Nánníng), Quảng Tây
- 隆昌huyện Longchang ở Neijiang 内江 (Nèijiāng), Tứ Xuyên