Houzii
← Từ điển
Từ ghép

雷大雨小

léidàyǔ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)xiǎoSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: sấm to mưa nhỏ; nghĩa bóng: nói nhiều làm ít; sủa nhiều không cắn
  • 4 chữ
  • 27 nét
  • 2 nghĩa