Chữ đơnChữ đa âm
鞍
Phồn thể: [鞌]Nghĩa
- 1 biến thể của 鞍 (ān)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鞍韂yên ngựa có tấm phủ yên
- 鞍点[鞍點]điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu
- 鞍马[鞍馬]ngựa gỗ (thể dục dụng cụ)
- 鞍山thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (LiáoníngShěng), đông bắc Trung Quốc
- 马鞍[馬鞍]yên ngựa
- 鞍山市thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (LiáoníngShěng), đông bắc Trung Quốc
- 马鞍山[馬鞍山]thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy
- 鞍马劳顿[鞍馬勞頓]mệt mỏi vì đi đường
- 鞍前马后[鞍前馬後]theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó
- 马鞍山市[馬鞍山市]thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy