Chữ đơnChữ đa âm
颈
Phồn thể: [頸]Nghĩa
- 1 dùng trong 脖颈儿 (bógěngr)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 颈椎[頸椎][cảnh chòi]Cấp: HSK 6đốt sống cổ; bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú
- 瓶颈[瓶頸][bình cảnh]Cấp: HSK 7–9cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ
- 吊颈[吊頸]tự treo cổ
- 扼颈[扼頸]bóp cổ; bóp nghẹt
- 宫颈[宮頸]cổ tử cung
- 后颈[後頸]gáy
- 颈背[頸背]gáy
- 颈部[頸部]cổ
- 颈链[頸鏈]vòng cổ
- 颈圈[頸圈]vòng cổ (động vật)
- 颈项[頸項]cổ
- 颈子[頸子]cổ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan