Chữ đơn
颊
Phồn thể: [頰]Nghĩa
- 1 má
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 脸颊[臉頰]Cấp: HSK 7–9má
- 缓颊[緩頰]hòa giải; khuyên ngăn hành động trừng phạt
- 颊窝[頰窩]ló đồng tiền; hố cảm nhiệt trên mặt rắn
- 面颊[面頰]má
- 批颊[批頰]tát vào má ai đó
- 腮颊[腮頰]má; hàm
- 白颊鹎[白頰鵯](loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào Himalaya (Pycnonotus leucogenys)
- 白颊黑雁[白頰黑雁](loài chim ở Trung Quốc) ngỗng Barnacle (Branta leucopsis)
- 白颊噪鹛[白頰噪鶥](loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má trắng (Garrulax sannio)
- 齿颊生香[齒頰生香]nghĩa đen: cảm thấy mùi vị trong miệng (thành ngữ); nghĩa bóng: chảy nước miếng; dỏ dãi mong chờ
- 黄颊麦鸡[黃頰麥雞](loài chim ở Trung Quốc) chim te te má vàng (Vanellus gregarius)
- 黄颊山雀[黃頰山雀](loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước má vàng (Machlolophus spilonotus)