Chữ đơn
餐
Nghĩa tiếng Việtbữa ăn; ăn; lượng từ cho bữa ăn
- 1 chữ
- 16 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 bữa ăn
- 2 ăn
- 3 lượng từ cho bữa ăn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 餐厅[餐廳][xan sảnh]Cấp: HSK 4phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng
- 聚餐[tụ xan]Cấp: HSK 4bữa ăn chung; bữa tiệc chính thức của câu lạc bộ hoặc nhóm
- 快餐[khoái xan]Cấp: HSK 4thức ăn nhanh; đồ ăn nhẹ; bữa ăn nhanh
- 晚餐[vãn xan]Cấp: HSK 4bữa tối; bữa ăn tối
- 午餐[ngọ xan]Cấp: HSK 4bữa trưa; buổi ăn trưa
- 早餐[tảo xan]Cấp: HSK 4bữa sáng
- 中餐[trung xan]Cấp: HSK 4bữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc
- 餐饮[餐飲][xan ẩm]Cấp: HSK 5đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống; bữa ăn
- 西餐[tây xan]Cấp: HSK 5Món ăn kiểu Tây
- 套餐[sáo xan]Cấp: HSK 6bữa ăn set; (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại)
- 用餐[dụng xan]Cấp: HSK 6ăn bữa
- 就餐[tựu xan]Cấp: HSK 7–9ăn uống