Chữ đơnChữ đa âm
鸦
Phồn thể: [鴉]Nghĩa
- 1 quạ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鸦雀无声[鴉雀無聲]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào; yên lặng tuyệt đối
- 渡鸦[渡鴉](loài chim ở Trung Quốc) quạ đen lớn (Corvus corax)
- 寒鸦[寒鴉](loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy xám (Coloeus monedula)
- 家鸦[家鴉](loài chim ở Trung Quốc) quạ nhà (Corvus splendens)
- 松鸦[松鴉](loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi Âu Á (Garrulus glandarius)
- 涂鸦[塗鴉]vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém
- 乌鸦[烏鴉]con quạ; con quạ đen
- 星鸦[星鴉](loài chim ở Trung Quốc) quạ thông đốm (Nucifraga caryocatactes)
- 鸦片[鴉片]thuốc phiện (từ mượn)
- 白颈鸦[白頸鴉](loài chim ở Trung Quốc) quạ cổ khoang (Corvus torquatus)
- 北噪鸦[北噪鴉](loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Siberia (Perisoreus infaustus)
- 丛林鸦[叢林鴉](loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)