Chữ đơn
鸽
Phồn thể: [鴿]Nghĩa
- 1 chim bồ câu; bồ câu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鸽子[鴿子]Cấp: HSK 7–9chim bồ câu; chim cu; các loài chim họ Columbidae
- 鹁鸽[鵓鴿]chim bồ câu
- 雏鸽[雛鴿]bồ câu non; chim bồ câu con
- 飞鸽[飛鴿]Flying Pigeon (thương hiệu xe đạp nổi tiếng, sản xuất ở Thiên Tân từ năm 1936)
- 鸽房[鴿房]chuồng bồ câu; chỗ nuôi chim bồ câu đưa thư
- 鸽派[鴿派]phe bồ câu (đối lập: 鹰派 (yīngpài), phe diều hâu); đảng hòa bình; phe tìm kiếm hòa bình
- 鸠鸽[鳩鴿]bồ câu
- 欧鸽[歐鴿](loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng (Columba oenas)
- 信鸽[信鴿]bồ câu đưa thư; chim bồ câu đưa thư
- 雪鸽[雪鴿](loài chim ở Trung Quốc) bồ câu tuyết (Columba leuconota)
- 岩鸽[岩鴿](loài chim ở Trung Quốc) bồ câu núi (Columba rupestris)
- 原鸽[原鴿](loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đá (Columba livia)