Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

鹏

Phồn thể: [鵬]
Péng
Nghĩa tiếng ViệtBằng, chim lớn trong truyền thuyết; chim phượng hoàng
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 Bằng, chim lớn trong truyền thuyết
  2. 2 chim phượng hoàng

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập