Chữ đơn
麒
Nghĩa
- 1 dùng trong 麒麟 (qílín)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 麒麟kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ
- 麒麟菜rong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 麒麟殿xem 麒麟阁 (QílínGé)
- 麒麟阁[麒麟閣]Kỳ Lân Các, nằm trong cung Vị Ương, một điện được trang trí với chân dung của các quan chức nổi tiếng
- 麒麟区[麒麟區]quận Kỳ Lân, thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam
- 麒麟座Chòm sao Monoceros