Từ ghép
三联式发票
Phồn thể: [三聯式發票]Nghĩa tiếng Việt(Đài Loan) hóa đơn thống nhất ba liên, một loại biên lai 统一发票 (tǒngyīfāpiào) được cấp cho doanh nghiệp hoặc tổ chức có mã số thuế giá trị gia tăng hoặc 统一编号 (tǒngyībiānhào)
- 5 chữ
- 37 nét
Nghĩa
- 1 (Đài Loan) hóa đơn thống nhất ba liên, một loại biên lai 统一发票 (tǒngyīfāpiào) được cấp cho doanh nghiệp hoặc tổ chức có mã số thuế giá trị gia tăng hoặc 统一编号 (tǒngyībiānhào)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.