Chữ đơnChữ đa âm
丘
Nghĩa
- 1 gò đất
- 2 gò đống
- 3 mộ
- 4 từ dùng cho ruộng đồng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 丘陵[khâu lăng]Cấp: HSK 7–9đồi núi
- 安丘Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 潍坊 (Wéifāng), Sơn Đông
- 贝丘[貝丘]gò vỏ sò
- 比丘tu sĩ Phật giáo (từ mượn của tiếng Phạn "bhiksu")
- 低丘đồi núi (địa lý)
- 封丘huyện Fengqiu ở Tân Hương 新乡 (Xīnxiāng), Hà Nam
- 坟丘[墳丘]mộ phần
- 霍丘biến thể của 霍邱 (Huòqiū); huyện Huoqiu ở Lục An 六安 (Lù'ān), An Huy; Huoqiu (địa danh ở An Huy)
- 虎丘quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 苏州市 (Sūzhōushì), tỉnh Giang Tô
- 孔丘Khổng Tử
- 灵丘[靈丘]huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同 (Dàtóng), Sơn Tây
- 内丘[內丘]huyện Neiqiu ở Xingtai 邢台 (Xíngtái), Hà Bắc