Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

丧

Phồn thể: [喪]
sàng
Nghĩa tiếng Việtmất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.); bị mất (người phối ngẫu, v.v.); chết
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 mất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.)
  2. 2 bị mất (người phối ngẫu, v.v.)
  3. 3 chết
  4. 4 thất vọng
  5. 5 nản chí

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

丧

Phồn thể: [喪]
sāng
Nghĩa tiếng Việtđồ tang; đám tang; (cũ) thi thể
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 đồ tang
  2. 2 đám tang
  3. 3 (cũ) thi thể

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập