Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

丰

fēng
Nghĩa tiếng Việtsum suê; đẫy đà; biến thể của 丰 (fēng)
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 sum suê
  2. 2 đẫy đà
  3. 3 biến thể của 丰 (fēng)
  4. 4 biến thể của 风 (fēng)
  5. 5 diện mạo
  6. 6 sức hút

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

丰

Phồn thể: [豐]
Fēng
Nghĩa tiếng Việthọ [Feng1]
  • 1 chữ
  • 4 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Feng1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

丰

Phồn thể: [豐]
fēng
Nghĩa tiếng Việtdồi dào; phong phú; màu mỡ
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 dồi dào
  2. 2 phong phú
  3. 3 màu mỡ
  4. 4 đầy đặn
  5. 5 tuyệt vời

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập