Chữ đơnChữ đa âm
丰
Nghĩa tiếng Việtsum suê; đẫy đà; biến thể của 丰 (fēng)
- 1 chữ
- 4 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 sum suê
- 2 đẫy đà
- 3 biến thể của 丰 (fēng)
- 4 biến thể của 风 (fēng)
- 5 diện mạo
- 6 sức hút
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 丰富[豐富][phong phú]Cấp: HSK 4làm phong phú; giàu có; phong phú
- 丰富多彩[豐富多彩][phong phú đa thái]Cấp: HSK 5rực rỡ sắc màu
- 丰收[豐收][phong thu]Cấp: HSK 6được mùa
- 丰厚[豐厚][phong hậu]Cấp: HSK 7–9hào phóng; dồi dào
- 丰满[豐滿]Cấp: HSK 7–9quận Fengman của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm
- 丰满[豐滿][phong mãn]Cấp: HSK 7–9đầy đặn; phát triển tốt; tròn đầy
- 丰盛[豐盛][phong thịnh]Cấp: HSK 7–9phong phú; thịnh soạn
- 丰硕[豐碩][phong thạc]Cấp: HSK 7–9dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên v.v.)
- 宝丰[寶豐]huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平顶山 (Píngdǐngshān), Hà Nam
- 长丰[長豐]Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥 (Héféi), An Huy
- 大丰[大豐]Đại Phong, thành phố cấp huyện ở Diêm Thành 盐城 (Yánchéng), tỉnh Giang Tô
- 东丰[東豐]huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm