Chữ đơnChữ đa âm
予
Nghĩa
- 1 (cổ) tôi
- 2 tớ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 赋予[賦予][phú dư]Cấp: HSK 6giao phó; ủy thác (nhiệm vụ); trao tặng
- 给予[給予][cấp nhừ]Cấp: HSK 6(văn viết) cho; dành cho; đưa ra
- 不予[bất nhừ]Cấp: HSK 7–9không cho phép, không chấp thuận (dùng trong văn viết trang trọng)
- 授予[thụ nhừ]Cấp: HSK 7–9trao tặng; phong tặng
- 予以[nhừ dĩ]Cấp: HSK 7–9đưa ra; áp đặt; áp dụng
- 赐予[賜予]ban cho; tặng
- 寄予đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho
- 施予biến thể của 施与 (shīyǔ)
- 宰予Tể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử
- 赠予[贈予]tặng; ban tặng (một ân huệ); cấp
- 准予cho phép; phê duyệt; chấp thuận
- 酌予cho theo sự xem xét phù hợp