Chữ đơn
仗
Nghĩa tiếng Việtvũ khí; cầm (vũ khí); sử dụng
- 1 chữ
- 5 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 vũ khí
- 2 cầm (vũ khí)
- 3 sử dụng
- 4 dựa vào
- 5 phụ thuộc
- 6 chiến tranh
- 7 trận chiến
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 打仗[đả trượng]Cấp: HSK 6đánh trận; ra trận
- 败仗[敗仗]trận thua; thất bại
- 爆仗(thông tục) pháo
- 对仗[對仗]đối ngẫu (hai câu thơ khớp về ý và âm); đánh trận; đánh nhau
- 恶仗[惡仗]chiến đấu ác liệt; trận chiến dữ dội
- 干仗[幹仗]cãi nhau (tiếng địa phương)
- 开仗[開仗]bắt đầu chiến tranh; khai chiến
- 炮仗pháo
- 凭仗[憑仗]dựa vào; phụ thuộc vào
- 胜仗[勝仗]chiến thắng; trận đánh thắng lợi
- 死仗chiến đấu ác liệt; cuộc đấu tranh gian khổ
- 雪仗trận đấu tuyết; trận ném tuyết