Houzii
← Từ điển
Từ ghép

任务管理器

Phồn thể: [任務管理器]
rènwuguǎn (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)lǐqìSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việt(máy tính) trình quản lý tác vụ
  • 5 chữ
  • 52 nét