Chữ Hán
器
Nghĩathiết bị; công cụ; dụng cụ
Bộ thủ口
- 16 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
- thiết bị; công cụ; dụng cụ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – giữa – dưới · 口 + 口 + 犬 + 口 + 口
Từ có chữ này
- 机器Âm Hán Việt: cơ khímáy mócHSK 5
- 电器Âm Hán Việt: điện khíthiết bị điện; dụng cụ điệnHSK 5
- 机器人Âm Hán Việt: cơ khí nhânngười máy; robotHSK 5
- 乐器Âm Hán Việt: lạc khínhạc cụHSK 6
- 仪器Âm Hán Việt: nghi khídụng cụ; thiết bịHSK 6
- 武器Âm Hán Việt: vũ khívũ khí; đồ quân dụngHSK 6
- 瓷器Âm Hán Việt: sứ khíđồ sứ; sứHSK 6
- 浏览器Âm Hán Việt: lưu lãm khítrình duyệt (phần mềm)HSK 6
- 热水器Âm Hán Việt: nhiệt thuỷ khímáy nước nóngHSK 6
- 器具Âm Hán Việt: khí cụdụng cụ; đồ dùng; thiết bịHSK 7–9
- 器官Âm Hán Việt: khí quan(sinh lý) cơ quan; bộ máyHSK 7–9
- 器材Âm Hán Việt: khí tàithiết bị; vật liệuHSK 7–9
Xem thêm 7 từ
- 器械Âm Hán Việt: khí giớidụng cụ; nhạc cụ; thiết bịHSK 7–9
- 器重Âm Hán Việt: khí trọngcoi trọng; đánh giá cao (một người trẻ, cấp dưới, v.v.)HSK 7–9
- 容器Âm Hán Việt: dung khíđồ chứa; bình chứa; (tin học) containerHSK 7–9
- 显示器Âm Hán Việt: hiển thị khímàn hình (máy tính)HSK 7–9
- 服务器Âm Hán Việt: phục vụ khímáy chủ (máy tính)HSK 7–9
- 核武器Âm Hán Việt: hạch vũ khívũ khí hạt nhânHSK 7–9
- 青铜器Âm Hán Việt: thanh đồng khídụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyênHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小雪老师,现在智能软件发展得太快了,别说查资料、整理数据,就是写报告也能在几秒钟内完成。这是否意味着以后许多工作都会被机器代替?Cô Tuyết ơi, hiện nay phần mềm thông minh phát triển nhanh quá, đừng nói tra cứu tài liệu hay chỉnh lý dữ liệu, ngay cả viết báo cáo cũng có thể hoàn thành trong vài giây. Điều này liệu có đồng nghĩa với việc sau này nhiều công việc sẽ bị máy móc thay thế không ạ?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)现在 (xiànzài)智能 (zhìnéng)软件 (ruǎnjiàn)发展 (fāzhǎn)得 (de)太 (tài)快 (kuài)了 (le)别说 (biéshuō)查 (chá)资料 (zīliào)整理 (zhěnglǐ)数据 (shùjù)就是 (jiùshì)写 (xiě)报告 (bàogào)也 (yě)能 (néng)在 (zài)几 (jǐ)秒钟 (miǎozhōng)内 (nèi)完成 (wánchéng)这 (zhè)是否 (shìfǒu)意味着 (yìwèizhe)以后 (yǐhòu)许多 (xǔduō)工作 (gōngzuò)都会 (dūhuì)被 (bèi)机器 (jīqì)代替 (dàitì)
- 智能技术确实在各个领域取得了重大突破,标志着高效办公时代的到来。但机器毕竟只是辅助工具,无法真正代替人类的情感与审美。Công nghệ thông minh quả thực đã đạt được đột phá lớn trong các lĩnh vực, đánh dấu sự ra đời của thời đại làm việc hiệu suất cao. Nhưng máy móc suy cho cùng chỉ là công cụ hỗ trợ, không thể thực sự thay thế tình cảm và gu thẩm mỹ của con người.Từ trong câu:智能 (zhìnéng)技术 (jìshù)确实 (quèshí)在 (zài)各个 (gègè)领域 (lǐngyù)取得 (qǔdé)了 (le)重大 (zhòngdà)突破 (tūpò)标志 (biāozhì)着 (zhe)高效 (gāoxiào)办公 (bàngōng)时代 (shídài)的 (de)到来 (dàolái)但 (dàn)机器 (jīqì)毕竟 (bìjìng)只是 (zhǐshì)辅助 (fǔzhù)工具 (gōngjù)无法 (wúfǎ)真正 (zhēnzhèng)代替 (dàitì)人类 (rénlèi)的 (de)情感 (qínggǎn)与 (yǔ)审美 (shěnměi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.