Chữ đơn
器
Nghĩa tiếng Việtthiết bị; công cụ; dụng cụ
- 1 chữ
- 16 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 thiết bị
- 2 công cụ
- 3 dụng cụ
- 4 Lượng từ: 台 (tái)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 电器[電器][điện khí]Cấp: HSK 5thiết bị điện; dụng cụ điện
- 机器[機器][cơ khí]Cấp: HSK 5máy móc
- 机器人[機器人][cơ khí nhân]Cấp: HSK 5người máy; robot
- 瓷器[sứ khí]Cấp: HSK 6đồ sứ; sứ
- 武器[vũ khí]Cấp: HSK 6vũ khí; đồ quân dụng
- 仪器[儀器][nghi khí]Cấp: HSK 6dụng cụ; thiết bị
- 乐器[樂器][lạc khí]Cấp: HSK 6nhạc cụ
- 浏览器[瀏覽器][lưu lãm khí]Cấp: HSK 6trình duyệt (phần mềm)
- 热水器[熱水器][nhiệt thuỷ khí]Cấp: HSK 6máy nước nóng
- 器材[khí tài]Cấp: HSK 7–9thiết bị; vật liệu
- 器官[khí quan]Cấp: HSK 7–9(sinh lý) cơ quan; bộ máy
- 器具[khí cụ]Cấp: HSK 7–9dụng cụ; đồ dùng; thiết bị
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Liên từ lựa chọn & hệ quả 否则 / 随便 / 相反 · Yêu cầu/Lời khuyên,否则 + Hệ quả xấu (nếu không thì...) | 相反,Mệnh đề đối lậpHSK 4
- Phức câu nhân quả 由于…因此 / 于是 / 结果 · 由于 + Nguyên nhân,因此 / 所以 + Kết quả | Sự việc A,于是 + Hành động tiếp nối B | Sự việc A,结果 + Kết quả ngoài dự kiếnHSK 4
- Động từ văn viết 彰显 + Giá trị / Tinh thần / Bản sắc · Tác phẩm / Di sản + 彰显了 + Phẩm chất / Chiều sâu văn hoáHSK 7–9